Bản dịch của từ Estately residence trong tiếng Việt

Estately residence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estately residence(Noun)

ɪstˈeɪtli rˈɛzɪdəns
ˈɛstətɫi ˈrɛzədəns
01

Một cư trú, đặc biệt là nơi có sự tráng lệ hoặc tầm quan trọng

A residence particularly one of grandeur or importance

Ví dụ
02

Một ngôi nhà lớn uy nghi, một căn biệt thự.

A large imposing house a mansion

Ví dụ
03

Một bất động sản có quy mô lớn thường được bao quanh bởi đất đai hoặc khu vườn.

A property of significant size often surrounded by grounds or gardens

Ví dụ