Bản dịch của từ Estately residence trong tiếng Việt
Estately residence
Noun [U/C]

Estately residence(Noun)
ɪstˈeɪtli rˈɛzɪdəns
ˈɛstətɫi ˈrɛzədəns
01
Một cư trú, đặc biệt là nơi có sự tráng lệ hoặc tầm quan trọng
A residence particularly one of grandeur or importance
Ví dụ
03
Một bất động sản có quy mô lớn thường được bao quanh bởi đất đai hoặc khu vườn.
A property of significant size often surrounded by grounds or gardens
Ví dụ
