Bản dịch của từ Estimated managed asset trong tiếng Việt
Estimated managed asset
Noun [U/C]

Estimated managed asset(Noun)
ˈɛstəmˌeɪtəd mˈænədʒd ˈæsˌɛt
ˈɛstəmˌeɪtəd mˈænədʒd ˈæsˌɛt
01
Sự ước lượng hoặc đánh giá sơ bộ về giá trị, số lượng, khối lượng hoặc phạm vi của một thứ gì đó.
An approximate calculation or estimate of the value, quantity, or scale of something.
对某事的近似估算或判断,包括其价值、数量或规模在内。
Ví dụ
02
Một tài sản có giá trị được đánh giá dựa trên những tiêu chí hoặc chỉ tiêu nhất định, thường liên quan đến tài chính hoặc quản lý đầu tư.
An asset's value is assessed based on specific metrics or criteria, usually related to finance or investment management.
一项有价值的资产,通常是以特定的指标或标准来评估的,往往与财务或投资管理相关。”}}}}====={
Ví dụ
