Bản dịch của từ Estimated price trong tiếng Việt

Estimated price

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estimated price(Phrase)

ˈɛstɪmˌeɪtɪd prˈaɪs
ˈɛstəˌmeɪtɪd ˈpraɪs
01

Một giá trị được gán cho một cái gì đó không chính xác nhưng dựa trên thông tin hoặc kiến thức.

A value assigned to something that is not exact but is based on information or knowledge

Ví dụ
02

Một phỏng đoán có kiến thức về số tiền cần thiết cho một việc gì đó.

An educated guess about the amount of money something will require

Ví dụ
03

Chi phí ước tính của một hàng hóa hoặc dịch vụ dựa trên các dự báo hoặc tính toán.

The approximate cost of a good or service based on projections or calculations

Ví dụ