Bản dịch của từ Estimated time of departure trong tiếng Việt

Estimated time of departure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estimated time of departure (Noun)

ˈɛstəmˌeɪtəd tˈaɪm ˈʌv dɨpˈɑɹtʃɚ
ˈɛstəmˌeɪtəd tˈaɪm ˈʌv dɨpˈɑɹtʃɚ
01

Một ước tính về thời gian mà một phương tiện hoặc tàu thuyền dự kiến sẽ rời một địa điểm nhất định.

An estimate of the time at which a vehicle or vessel is scheduled to leave a particular place.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường được viết tắt là etd, thường được sử dụng trong lịch trình và kế hoạch du lịch.

Usually abbreviated as etd, it is commonly used in travel itineraries and schedules.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường được sử dụng trong bối cảnh hàng không và hàng hải để chỉ thời gian khởi hành dự kiến.

Often used in aviation and maritime contexts to indicate a planned departure time.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Estimated time of departure cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Estimated time of departure

Không có idiom phù hợp