Bản dịch của từ Ethic trong tiếng Việt

Ethic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethic (Adjective)

ˈɛɵɪk
ˈɛɵɪk
01

Liên quan đến nguyên tắc đạo đức hoặc ngành nghiên cứu về những nguyên tắc đúng/sai; mô tả hành vi, quyết định hoặc quy tắc mang tính đạo đức.

Relating to moral principles or the branch of knowledge dealing with these.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ethic (Noun)

ˈɛɵɪk
ˈɛɵɪk
01

Tập hợp các nguyên tắc đạo đức hoặc quy tắc hành xử, thường áp dụng cho một nhóm người, một nghề nghiệp hoặc một lĩnh vực cụ thể, giúp phân biệt đúng - sai và hướng dẫn hành vi.

A set of moral principles, especially ones relating to or affirming a specified group, field, or form of conduct.

ethic meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh