Bản dịch của từ Euouae trong tiếng Việt

Euouae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Euouae (Noun)

jˈuuwˌeɪ
jˈuuwˌeɪ
01

Trong âm nhạc thời trung cổ, một cách ghi nhớ các từ latinh saeculōrum và āmēn (từ “ […] in saecula saeculōrum. āmēn.” từ gloria patri doxology), được sử dụng trong các tác phẩm phụng vụ để chỉ ra cách hát các từ với nhịp điệu khác nhau.

In medieval music a mnemonic for the latin words saeculōrum and āmēn from “ … in saecula saeculōrum āmēn” from the gloria patri doxology used in liturgical works to indicate how the words should be sung with various cadences.

Ví dụ

Euouae helps singers remember the Latin melody in church services.

Euouae giúp các ca sĩ nhớ giai điệu Latin trong các buổi lễ nhà thờ.

Many students do not understand the significance of euouae in music history.

Nhiều sinh viên không hiểu tầm quan trọng của euouae trong lịch sử âm nhạc.

What does euouae represent in medieval liturgical music?

Euouae đại diện cho điều gì trong âm nhạc phụng vụ thời trung cổ?

02

(mở rộng) nhịp điệu dùng để hát những lời đó của gloria patri.

By extension a cadence used to sing those words of the gloria patri.

Ví dụ

The choir used euouae during the service last Sunday.

Dàn hợp xướng đã sử dụng euouae trong buổi lễ Chủ nhật trước.

The community did not appreciate the use of euouae in songs.

Cộng đồng không đánh giá cao việc sử dụng euouae trong các bài hát.

Did the choir incorporate euouae in their performance last week?

Dàn hợp xướng có đưa euouae vào buổi biểu diễn tuần trước không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/euouae/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Euouae

Không có idiom phù hợp