Bản dịch của từ Ex- trong tiếng Việt

Ex-

Prefix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ex-(Prefix)

ˈɛks
ˈɛkˈs
01

Được sử dụng trước một danh từ để chỉ ra danh hiệu, trạng thái hoặc vị trí trước đây.

Used before a noun to indicate a former title status or position

这个短语用在名词前,指示某人以前的头衔、身份或职位。

Ví dụ
02

Chỉ một thành viên trước đây của một nhóm hoặc tổ chức nhất định.

Denotes a former member of a specified group or organization

表示曾经是某个特定团体或组织的成员

Ví dụ
03

Được sử dụng để chỉ ra rằng ai đó hoặc cái gì đó trước đây từng là chủ thể của danh từ đã chỉ định.

Used to indicate that someone or something was formerly the subject of the specified noun

用来说明某人或某物曾经是所指名词的主体。

Ví dụ