Anh - Việt
excels
Verb
excels (Verb)
/ˈɛksəlz/
/ˈɛkˈsɛɫz/
AI
Nghĩa 01
xuất sắc trong một hoạt động hoặc môn học nào đó
to be exceptionally good at or proficient in an activity or subject
Ví dụ
Maya rất giỏi xây dựng quan hệ tôn trọng trong các cộng đồng trực tuyến đa dạng.Maya excels at building respectful relationships in diverse online communities.
Daniel rất giỏi nói trước công chúng, nhưng không tôn trọng các quan điểm xã hội khác nhau.Daniel excels at public speaking, but he does not respect different social opinions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, Maya nổi trội về thuyết trình trước công chúng hơn các sinh viên khác.In social research, Maya excels at public speaking over other students.
Trong hoạt động tình nguyện cộng đồng, Liam chưa bao giờ vượt trội hơn các sinh viên khác.In community volunteering, Liam never excels over other students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thể hiện hoặc chứng minh sự xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể
to show or demonstrate excellence in a particular area
Ví dụ
Maya thể hiện xuất sắc trong các dự án cộng đồng và giành giải phục vụ thanh niên năm 2024.Maya excels in community projects, winning a 2024 youth service award.
Leo không bao giờ thể hiện xuất sắc khi phát biểu tại các cuộc họp khu phố.Leo never excels in public speaking at neighborhood meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa