Bản dịch của từ Excessive usage trong tiếng Việt

Excessive usage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excessive usage(Noun)

ɛksˈɛsɪv jˈuːsɪdʒ
ɪkˈsɛsɪv ˈjusɪdʒ
01

Hành động sử dụng một cái gì đó quá nhiều hoặc quá thường xuyên

The act of using something too much or too often

过度使用某物的行为

Ví dụ
02

Trạng thái vượt quá những gì cần thiết, bình thường hoặc mong muốn; thặng dư.

The state of being more than is necessary normal or desirable surplus

过剩,指超过必要、正常或理想的数量或程度的多余部分。

Ví dụ
03

Một lượng gì đó vượt quá mức hợp lý hoặc chấp nhận được.

An amount of something that is more than is reasonable or acceptable

超出合理或可接受范围的数量

Ví dụ