Bản dịch của từ Excessive usage trong tiếng Việt
Excessive usage
Noun [U/C]

Excessive usage(Noun)
ɛksˈɛsɪv jˈuːsɪdʒ
ɪkˈsɛsɪv ˈjusɪdʒ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lượng gì đó vượt quá mức hợp lý hoặc chấp nhận được.
An amount of something that is more than is reasonable or acceptable
超出合理或可接受范围的数量
Ví dụ
