Bản dịch của từ Executing process group trong tiếng Việt

Executing process group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executing process group(Noun)

ˈɛksəkjˌutɨŋ pɹˈɑsˌɛs ɡɹˈup
ˈɛksəkjˌutɨŋ pɹˈɑsˌɛs ɡɹˈup
01

Một nhóm các tiến trình hợp lý được quản lý và thực thi cùng nhau trong việc phân bổ tài nguyên và lập lịch.

A reasonable group of multiple processes is managed and executed together for resource allocation and scheduling.

一组合理的进程被集中管理和调度,以进行资源分配和日程安排。

Ví dụ
02

Một nhóm các tiến trình đang thực thi trong môi trường máy tính.

A group of processes are currently running in the computer environment.

一组程序正在计算机环境中运行中。

Ví dụ
03

Một khái niệm trong hệ điều hành nhằm quản lý và thực thi các tiến trình liên quan một cách hiệu quả.

A concept in operating systems used to efficiently manage and execute related processes.

这是操作系统中的一个概念,用于高效地管理和执行相关的进程。

Ví dụ