Anh - Việt
executing process group
Noun
executing process group (Noun)
/ˈɛksəkjˌutɨŋ pɹˈɑsˌɛs ɡɹˈup/
/ˈɛksəkjˌutɨŋ pɹˈɑsˌɛs ɡɹˈup/
AI
Nghĩa 01
Một nhóm các tiến trình hiện đang được thực hiện trong môi trường máy tính.
A group of processes currently being executed in a computing environment.
Ví dụ
Nhóm tiến trình đang thực thi quản lý phân tích dữ liệu mạng xã hội.The executing process group manages social media data analysis.
Nhóm tiến trình đang thực thi không xử lý dữ liệu riêng tư người dùng.The executing process group does not handle user privacy data.
Nghĩa 02
Một nhóm hợp lý của nhiều tiến trình được quản lý và thực hiện cùng nhau trong việc phân bổ tài nguyên và lập lịch.
A logical grouping of multiple processes that are managed and executed together in resource allocation and scheduling.
Ví dụ
Nhóm thực thi quy trình rất quan trọng trong quản lý dự án xã hội.The executing process group is very important in social project management.
Không có nhóm thực thi quy trình trong các hoạt động xã hội gây hỗn loạn.There is no executing process group in social activities causing chaos.
Nghĩa 03
Một khái niệm trong hệ điều hành để quản lý và thực hiện các tiến trình có liên quan một cách hiệu quả.
A concept in operating systems to manage and execute related processes efficiently.
Ví dụ
Nhóm tiến trình thực thi giúp quản lý nhiều nhiệm vụ liên quan.The executing process group helps manage many related tasks.
Nhóm tiến trình thực thi không thể tối ưu hóa tất cả ứng dụng xã hội.The executing process group cannot optimize all social applications.