Bản dịch của từ Exert effort for incentives trong tiếng Việt

Exert effort for incentives

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exert effort for incentives(Phrase)

ˈɛksɜːt ˈɛfət fˈɔː ɪnsˈɛntɪvz
ˈɛksɝt ˈɛfɝt ˈfɔr ˌɪnˈsɛntɪvz
01

Gắng sức về thể chất hoặc tinh thần

To do one's utmost physically or mentally

下大力气,拼尽全力

Ví dụ
02

Cố gắng hết sức để đạt được điều gì có lợi

Work hard or strive tirelessly to pursue something beneficial.

努力拼搏,追求有益的目标。

Ví dụ
03

Cống hiến hết mình để hoàn thành công việc hoặc đạt được mục tiêu, phần thưởng mong muốn

Devote oneself to a task or activity with the goal of achieving a target or earning a reward.

全心投入某项任务或活动,旨在达到目标或获得奖励

Ví dụ