Bản dịch của từ Exhibit a negative perspective trong tiếng Việt

Exhibit a negative perspective

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhibit a negative perspective(Phrase)

ɛɡzˈɪbɪt ˈɑː nˈɛɡətˌɪv pəspˈɛktɪv
ˈɛksəbɪt ˈɑ ˈnɛɡətɪv pɝˈspɛktɪv
01

Đưa ra quan điểm chỉ trích hoặc bất lợi

To present a view that is critical or adverse

Ví dụ
02

Để thể hiện hoặc chứng minh một quan điểm không thuận lợi hoặc bi quan

To display or demonstrate a viewpoint that is unfavorable or pessimistic

Ví dụ
03

Thể hiện xu hướng chú trọng vào những khía cạnh tiêu cực của một tình huống

To show a tendency to focus on the negative aspects of a situation

Ví dụ