Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhortative trong tiếng Việt

exhortative

AdjectiveNoun

exhortative (Adjective)

/ɪgzˈɑɹtətɪv/
/ɪgzˈɑɹtətɪv/
AI

Nghĩa 01

(từ loại: tính từ) Miêu tả dạng động từ mang sắc thái khuyến khích mạnh mẽ; dùng để diễn tả câu nói/diễn đạt có ý thúc giục, cổ vũ người nghe làm điều gì đó. (Trong ngữ pháp, là hình thức hortative không so sánh được, dùng để khích lệ nhiệt tình.)

grammar not comparable Inflected hortative verb form that a speaker uses to avidly encourage a listener.

Ví dụ
Bài phát biểu khuyến khích đã truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia dự án phục vụ cộng đồng.The exhortative speech inspired many to join the community service project.
Giọng điệu khuyến khích của cô ấy không thuyết phục được ai tình nguyện năm ngoái.Her exhortative tone did not convince anyone to volunteer last year.

Nghĩa 02

Mô tả thái độ hoặc lời nói như đang thúc giục, khuyến khích ai đó làm điều gì; mang tính nhắc nhở, hối thúc.

comparable Appearing to exhort in an urging manner.

Ví dụ
Bài phát biểu khích lệ đã truyền cảm hứng cho nhiều người tình nguyện.The exhortative speech inspired many people to volunteer for community service.
Giọng điệu khích lệ trong thông điệp của cô không thuyết phục được khán giả.The exhortative tone in her message did not convince the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

exhortative (Noun)

/ɪgzˈɑɹtətɪv/
/ɪgzˈɑɹtətɪv/
AI

Nghĩa 01

Thể mệnh lệnh khuyến khích; cách diễn đạt dùng để thúc giục, khuyên nhủ hoặc ra lệnh nhẹ nhàng để người nghe làm một việc nào đó.

The exhortative mood.

Ví dụ
Giọng điệu khuyến khích trong các bài phát biểu khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.The exhortative tone in speeches encourages community involvement and support.
Nhiều nhà lãnh đạo không sử dụng phong cách khuyến khích trong các bài phát biểu.Many leaders do not use an exhortative style in their addresses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh