Bản dịch của từ Expense journal trong tiếng Việt

Expense journal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expense journal(Noun)

ɛkspˈɛns dʒˈɜːnəl
ɛkˈspɛns ˈdʒɝnəɫ
01

Một cuốn sổ hoặc sổ cái mà người ta ghi chép chi tiết về các khoản chi tiêu.

A book or ledger in which one keeps a detailed account of expenditures

Ví dụ
02

Một bản ghi tất cả các khoản chi phí phát sinh thường được sử dụng để theo dõi các giao dịch tài chính.

A record of all expenses incurred typically used for tracking financial transactions

Ví dụ
03

Một tài liệu được sử dụng trong kế toán, liệt kê các khoản chi phí trong một khoảng thời gian nhất định.

A document used in accounting that lists expenses over a certain period

Ví dụ