Bản dịch của từ Experience a downfall trong tiếng Việt

Experience a downfall

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience a downfall(Phrase)

ɛkspˈiərɪəns ˈɑː dˈaʊnfɔːl
ɛkˈspɪriəns ˈɑ ˈdaʊnˌfɔɫ
01

Chịu tổn thất hoặc thất bại trong tình huống hoặc vận mệnh của bản thân

To suffer a loss or setback in ones situation or fortune

Ví dụ
02

Trải qua giai đoạn suy thoái hoặc thất bại, đặc biệt là sau khi đã thành công

To have a period of decline or failure especially after success

Ví dụ
03

Trải qua sự suy giảm đáng kể về địa vị hoặc chất lượng

To go through a significant reduction in status or quality

Ví dụ