Bản dịch của từ Experienced by trong tiếng Việt
Experienced by
Phrase

Experienced by(Phrase)
ɛkspˈiərɪənst bˈaɪ
ɛkˈspɪriənst ˈbaɪ
02
Trải qua hoặc sống sót qua một sự kiện hoặc tình huống
Undergoing or living through an event or situation
Ví dụ
03
Có kiến thức hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể có được từ kinh nghiệm hoặc tiếp xúc.
Having knowledge or skill in a particular area gained from involvement or exposure
Ví dụ
