Anh - Việt

Bản dịch của từ Expletive trong tiếng Việt

expletive

AdjectiveNoun

expletive (Adjective)

/ˈɛksplətɪv/
/ˈɛksplətɪv/
AI

Nghĩa 01 · (mô tả) thuộc về từ hoặc cụm từ dùng để lấp đầy câu hoặc dòng thơ, không mang nhiều ý nghĩa nội dung mà chủ yếu để hoàn chỉnh cấu trúc hoặc nhịp điệu.

(mô tả) thuộc về từ hoặc cụm từ dùng để lấp đầy câu hoặc dòng thơ, không mang nhiều ý nghĩa nội dung mà chủ yếu để hoàn chỉnh cấu trúc hoặc nhịp điệu.

of a word or phrase serving to fill out a sentence or line of verse.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một từ chửi để bày tỏ sự bực tức của mình.She used an expletive word to express her frustration.
Anh ấy tránh việc sử dụng ngôn ngữ thô tục trong cuộc phỏng vấn.He avoided using expletive language during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expletive (Noun)

/ˈɛksplətɪv/
/ˈɛksplətɪv/
AI

Nghĩa 01 · Từ hoặc cụm từ được chèn vào câu (hoặc câu thơ) để làm đầy chỗ, giúp câu trôi chảy hoặc có vần, nhưng không thêm ý nghĩa mới; thường là từ để câu nghe tự nhiên hơn chứ không đóng góp thông tin.

Từ hoặc cụm từ được chèn vào câu (hoặc câu thơ) để làm đầy chỗ, giúp câu trôi chảy hoặc có vần, nhưng không thêm ý nghĩa mới; thường là từ để câu nghe tự nhiên hơn chứ không đóng góp thông tin.

A word or phrase used to fill out a sentence or a line of verse without adding to the sense.

Ví dụ
Tránh sử dụng ngôn từ thô trong bài viết IELTS của bạn để duy trì chuyên nghiệp.Avoid using expletives in your IELTS writing to maintain professionalism.
Cô ấy bị khiển trách vì sử dụng ngôn từ thô trong bài thi nói IELTS.She was reprimanded for using expletives during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một lời thề hoặc từ chửi thề; từ ngữ tục tĩu được dùng để chửi mắng hoặc bộc lộ cảm xúc mạnh (giận, ngạc nhiên...).

Một lời thề hoặc từ chửi thề; từ ngữ tục tĩu được dùng để chửi mắng hoặc bộc lộ cảm xúc mạnh (giận, ngạc nhiên...).

An oath or swear word.

Ví dụ
Sử dụng lời tục tại nơi công cộng được coi là thô lỗ.Using expletives in public is considered rude.
Cô ấy không bao giờ sử dụng lời tục trong luyện nói IELTS của mình.She never uses expletives in her IELTS speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh