Anh - Việt

Bản dịch của từ Expressage trong tiếng Việt

expressage

NounNoun Countable

expressage (Noun)

/ɪkspɹˈɛsɪdʒ/
/ɪkspɹˈɛsɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình gửi hàng hóa hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (giao hàng tốc hành).

Quá trình gửi hàng hóa hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (giao hàng tốc hành).

the process of sending goods or documents by express delivery.

Ví dụ
Việc gửi gấp các vật tư y tế đã giúp trong đại dịch COVID-19.The expressage of medical supplies helped during the COVID-19 pandemic.
Họ không sử dụng dịch vụ gửi gấp cho các khoản quyên góp của sự kiện từ thiện.They did not use expressage for the charity event's donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expressage (Noun Countable)

/ɪkspɹˈɛsɪdʒ/
/ɪkspɹˈɛsɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Một khoản phí phải trả để gửi hàng hoá hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (giao hàng nhanh).

Một khoản phí phải trả để gửi hàng hoá hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (giao hàng nhanh).

a charge for sending goods or documents by express delivery.

Ví dụ
Phí gửi sách đến Việt Nam khá cao.The expressage for sending books to Vietnam was quite high.
Phí gửi hàng nhanh không bao gồm bảo hiểm cho gói hàng.The expressage fees do not include insurance for the package.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh