Anh - Việt

Bản dịch của từ Expressiveness trong tiếng Việt

expressiveness

Noun

expressiveness (Noun)

/ɪkspɹˈɛsɪvnɛs/
/ɪkspɹˈɛsɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính đầy ý nghĩa; khả năng diễn đạt khiến điều gì đó có chiều sâu, gây ấn tượng hoặc truyền tải nhiều tầng nghĩa.

Tính đầy ý nghĩa; khả năng diễn đạt khiến điều gì đó có chiều sâu, gây ấn tượng hoặc truyền tải nhiều tầng nghĩa.

the quality of being full of meaning or significance.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy thiếu sự diễn đạt, vì vậy cô ấy nhận điểm thấp.Her essay lacked expressiveness, so she got a low score.
Không phải ai cũng có sự diễn đạt tự nhiên để thu hút khán giả.Not everyone has the natural expressiveness to captivate an audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của expressiveness (Noun)

SingularPlural

expressiveness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh