express
express (Verb)
Nghĩa 01
Diễn đạt hoặc bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc, ý kiến bằng lời nói, cử chỉ, nét mặt hoặc hình thức khác để người khác hiểu.
Express, express.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Diễn tả, bày tỏ rõ một cảm xúc, ý kiến hoặc suy nghĩ bằng lời nói, cử chỉ hoặc hành động.
To convey, show clearly a feeling, opinion, or thought by words, gestures, or actions.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của express (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | express |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | expressed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | expressed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | expresses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | expressing |
Kết hợp từ của express (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơ hội để diễn đạt điều gì đó an opportunity to express something | Nền tảng truyền thông xã hội cung cấp cơ hội để bày tỏ ý kiến. The social media platform provides an opportunity to express opinions. |
cơ hội để diễn đạt điều gì a chance to express something | Cô ấy có cơ hội để bày tỏ quan điểm của mình tại buổi tụ tập xã hội. She had a chance to express her opinions at the social gathering. |
express (Noun)
Nghĩa 01
súng trường săn có sơ tốc đạn cao
An express rifle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Phương tiện vận tải tốc hành, nhanh hơn bình thường (ví dụ như tàu hỏa tốc hành, xe buýt tốc hành).
A fast transportation service, faster than usual (e.g., express train, express bus).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
express (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Được nêu rõ ràng, nói thẳng ra chứ không chỉ ám chỉ hay để ngầm hiểu.
Stated explicitly, not merely implied.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Rõ ràng, dứt khoát, không mơ hồ hay gián tiếp.
Clear, definite, not vague or indirect.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của express (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
express express | more express biểu thức nhanh hơn | most express biểu thức nhanh nhất |
express (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
