Bản dịch của từ Extemporisation trong tiếng Việt

Extemporisation

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extemporisation (Noun)

ˌɛkstˌɛmpɚɨzˈeɪʃən
ˌɛkstˌɛmpɚɨzˈeɪʃən
01

Hành động biểu diễn âm nhạc hoặc kịch mà không chuẩn bị trước, tức là ứng khẩu, diễn ngay tại chỗ mà không luyện tập hay đọc trước kịch bản.

The performance of music or drama without preparation or practice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Extemporisation (Verb)

ˌɛkstˌɛmpɚɨzˈeɪʃən
ˌɛkstˌɛmpɚɨzˈeɪʃən
01

Thực hiện, sáng tác hoặc trình bày một bài nhạc, bài nói hoặc nội dung nào đó ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước; ứng biến, ứng khẩu.

Compose perform or produce something such as music or a speech without preparation improvise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ