Bản dịch của từ Eyes only trong tiếng Việt

Eyes only

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eyes only(Idiom)

01

Thông tin bí mật hoặc riêng tư không được chia sẻ với người khác.

Confidential or private information meant not to be shared with others.

Ví dụ
02

Chỉ dành cho đôi mắt của một người; chỉ dành cho người nhận dự kiến.

For ones eyes only meant to be seen only by the intended recipient.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ ra rằng một cái gì đó được giới hạn cho một người hoặc một nhóm cụ thể.

A term used to indicate that something is restricted to a specific person or group.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh