Bản dịch của từ Facing west trong tiếng Việt

Facing west

Verb Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Facing west(Verb)

fˈeɪsɨŋ wˈɛst
fˈeɪsɨŋ wˈɛst
01

Được đặt hoặc quay mặt/ngang mặt về hướng tây; phần trước (mặt) hướng về phía tây.

Be positioned with the face or front toward a specified direction.

面朝西方

Ví dụ

Facing west(Noun)

fˈeɪsɨŋ wˈɛst
fˈeɪsɨŋ wˈɛst
01

Hướng (phía) mà một toà nhà, cửa sổ hoặc mặt của vật gì đó quay về; cụ thể là quay về phía tây.

The direction toward which a building or window faces an aspect or side of something.

面向西的方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Facing west(Idiom)

ˈfeɪˈsɪŋˈwɛst
ˈfeɪˈsɪŋˈwɛst
01

Ở trong tình huống đối đầu, xung đột hoặc mâu thuẫn với ai đó/nhóm nào đó.

In a situation of conflict or confrontation.

处于冲突或对抗的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh