Anh - Việt
factories
Noun
factories (Noun)
/fˈæktərˌiz/
/ˈfæktɝiz/
AI
Nghĩa 01 · Một tòa nhà hoặc một nhóm các tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất; một địa điểm mà tại đó một cái gì đó được sản xuất quy mô lớn.
Ví dụ
Các nhà máy ở Hà Nội tạo việc làm cho hàng nghìn lao động nông thôn.Factories in Hanoi provide jobs for thousands of rural workers.
Các nhà máy không phải lúc nào cũng giảm nghèo ở cộng đồng lân cận.Factories do not always reduce poverty in nearby communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một cơ sở sản xuất sản phẩm hoặc hàng hóa
Một cơ sở sản xuất sản phẩm hoặc hàng hóa
An establishment for the manufacture of a product or goods
Ví dụ
Năm 2024, các nhà máy ở Detroit tạo ra 2.000 việc làm cho các gia đình địa phương.In 2024, factories in Detroit created 2,000 jobs for local families.
Sau cuộc khảo sát năm 2023, Maria nhận thấy không có nhà máy nào gần làng mình.Maria found no factories near her village after the 2023 survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một địa điểm nơi diễn ra một quy trình công nghiệp cụ thể.
Một địa điểm nơi diễn ra một quy trình công nghiệp cụ thể.
A site where a particular industrial process occurs
Ví dụ
Các nhà máy ở Hà Nội tạo việc làm cho 3.000 người thu nhập thấp.Factories in Hanoi provide jobs for 3,000 low-income workers.
Những nhà máy này không tạo môi trường làm việc an toàn cho cư dân gần đó.These factories do not provide safe workplaces for nearby residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa