Bản dịch của từ Fall into place trong tiếng Việt

Fall into place

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall into place(Idiom)

01

Trở nên rõ ràng hoặc chắc chắn, làm cho mọi chuyện trở nên hợp lý hơn.

Become clear or certain; have significance.

变得清晰或确定;具有意义。

Ví dụ
02

Xảy ra theo cách phù hợp hoặc thích hợp.

Happens in an appropriate or suitable manner.

以恰当或合适的方式发生

Ví dụ
03

Hợp tác một cách hòa hợp.

To come together harmoniously.

和谐共处

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh