Bản dịch của từ Fast tracking trong tiếng Việt
Fast tracking
Phrase

Fast tracking(Phrase)
fˈɑːst trˈækɪŋ
ˈfæst ˈtrækɪŋ
01
Một lộ trình nhanh chóng để được phê duyệt hoặc hoàn thành
An expedited path to approval or completion
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình tăng tốc tiến độ của một công việc hoặc dự án, đặc biệt trong các bối cảnh kinh doanh hoặc chính phủ.
The process of accelerating the progress of a task or project especially in business or government contexts
Ví dụ
