Bản dịch của từ Favoring leadership trong tiếng Việt

Favoring leadership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favoring leadership(Noun)

fˈeɪvərɪŋ lˈiːdəʃˌɪp
ˈfeɪvɝɪŋ ˈɫidɝˌʃɪp
01

Hành động thể hiện sự chấp thuận hoặc ưu ái cho ai đó hoặc cái gì đó

The act of showing approval or preference for someone or something

Ví dụ
02

Một hành động tốt hoặc sự giúp đỡ dành cho ai đó.

A kind act or favor done to help someone

Ví dụ
03

Hỗ trợ hoặc lợi thế được dành cho ai đó

Support or advantage given to someone

Ví dụ