Bản dịch của từ Few days off trong tiếng Việt

Few days off

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Few days off(Idiom)

01

Một khoảng thời gian ngắn nghỉ khỏi công việc hoặc nhiệm vụ.

A short break from work or duties.

短暂的休假或离岗时间

Ví dụ
02

Một khoảng nghỉ ngắn để thư giãn hoặc tiếp năng lượng mới.

A short break to relax or recharge.

短暂的休息,放松一下或补充能量。

Ví dụ
03

Thời gian nghỉ ngơi không chính thức khỏi các hoạt động thường lệ.

Taking a break from regular activities for a while.

非正式的休息时间,暂时摆脱日常事务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh