Bản dịch của từ Fi trong tiếng Việt

Fi

Noun [U/C] Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fi(Noun)

fˈɑɪ
fˈi
01

(âm nhạc) Ký âm solfège dùng để chỉ nốt thăng của nốt thứ tư trong âm giai trưởng. Trong hệ thống solfège, "fi" tương ứng với nốt F# khi nốt thứ tư là F.

(music) The solfeggio syllable used to indicate the sharp of the fourth note of a major scale.

音阶中第四个音符的升音符

Ví dụ

Fi(Preposition)

fˈɑɪ
fˈi
01

Trong tiếng Jamaica (tiếng Patois), "fi" là dạng thay thế của giới từ "to" trong tiếng Anh chuẩn, thường dùng để chỉ hướng, mục tiêu hoặc người nhận hành động (ví dụ: "go fi school" = "đi đến trường").

(Jamaica) Alternative form of to.

去,往

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh