Bản dịch của từ Field service trong tiếng Việt

Field service

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field service(Noun)

fild sˈɝɹvɪs
fild sˈɝɹvɪs
01

Sự triển khai nhân sự và tài nguyên để cung cấp hỗ trợ và dịch vụ tại một khu vực xác định.

The deployment of personnel and resources to provide support and service in a designated area.

Ví dụ
02

Dịch vụ thực hiện tại địa điểm thay vì tại một địa điểm cố định.

A type of service performed in the field rather than at a fixed location.

Ví dụ
03

Công việc bảo trì và sửa chữa được thực hiện tại chỗ tại các địa điểm của khách hàng.

Maintenance and repair work conducted on-site at customer locations.

Ví dụ