Bản dịch của từ Field service trong tiếng Việt
Field service
Noun [U/C]

Field service(Noun)
fild sˈɝɹvɪs
fild sˈɝɹvɪs
Ví dụ
02
Công việc bảo trì và sửa chữa được thực hiện tại chỗ tại các địa điểm của khách hàng.
Maintenance and repair work conducted on-site at customer locations.
Ví dụ
03
Sự triển khai nhân sự và tài nguyên để cung cấp hỗ trợ và dịch vụ tại một khu vực xác định.
The deployment of personnel and resources to provide support and service in a designated area.
Ví dụ
