Bản dịch của từ Field trip trong tiếng Việt

Field trip

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field trip(Noun)

fild tɹɪp
fild tɹɪp
01

Một chuyến đi chơi của trường đến một địa điểm giáo dục được quan tâm.

A school outing to a place of educational interest.

Ví dụ
02

Một chuyến tham quan nhằm nâng cao khả năng học tập thông qua trải nghiệm thực tế.

An excursion intended to enhance learning through practical experience.

Ví dụ
03

Một chuyến đi của học sinh để có được kiến thức trực tiếp bên ngoài lớp học.

A trip taken by students to gain firsthand knowledge outside the classroom.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh