Bản dịch của từ Figure-ground diagram trong tiếng Việt

Figure-ground diagram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Figure-ground diagram (Noun)

fˈɪɡɚˌaʊndɚ dˈaɪəɡɹˌæm
fˈɪɡɚˌaʊndɚ dˈaɪəɡɹˌæm
01

Một đại diện hình ảnh phân biệt chủ đề chính (hình) với nền (đất).

A visual representation that distinguishes the main subject (figure) from the background (ground).

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khái niệm trong tâm lý học mô tả cách mà con người phân biệt một đối tượng khỏi nền của nó.

A concept in psychology that describes how people differentiate an object from its background.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một nguyên tắc thiết yếu trong thiết kế và nghệ thuật liên quan đến việc cảm nhận các hình dạng liên quan đến nền của chúng.

An essential principle in design and art that involves the perception of shapes in relation to their backgrounds.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Figure-ground diagram cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Figure-ground diagram

Không có idiom phù hợp