Bản dịch của từ Figure-ground diagram trong tiếng Việt
Figure-ground diagram
Noun [U/C]

Figure-ground diagram (Noun)
fˈɪɡɚˌaʊndɚ dˈaɪəɡɹˌæm
fˈɪɡɚˌaʊndɚ dˈaɪəɡɹˌæm
01
Một đại diện hình ảnh phân biệt chủ đề chính (hình) với nền (đất).
A visual representation that distinguishes the main subject (figure) from the background (ground).
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một khái niệm trong tâm lý học mô tả cách mà con người phân biệt một đối tượng khỏi nền của nó.
A concept in psychology that describes how people differentiate an object from its background.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Figure-ground diagram
Không có idiom phù hợp