Bản dịch của từ Fill-in trong tiếng Việt
Fill-in
Noun [U/C]

Fill-in(Noun)
fˈɪlɪn
ˈfɪɫɪn
01
Một khoảng trống trong tài liệu cần được điền thông tin.
A blank space in a document that is to be filled in with information
Ví dụ
Ví dụ
Fill-in

Một khoảng trống trong tài liệu cần được điền thông tin.
A blank space in a document that is to be filled in with information