Bản dịch của từ Filling gap trong tiếng Việt
Filling gap
Noun [U/C]

Filling gap(Noun)
fˈɪlɪŋ ɡˈæp
ˈfɪɫɪŋ ˈɡæp
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng trống hoặc không gian thường được lấp đầy, thường trong ngữ cảnh của việc bù đắp hoặc hoàn thiện.
A gap or space that is filled often in the context of coverage or completion
Ví dụ
