Bản dịch của từ Fire fighter trong tiếng Việt
Fire fighter
Noun [U/C]

Fire fighter(Noun)
fˈaɪə fˈaɪtɐ
ˈfaɪɝ ˈfaɪtɝ
Ví dụ
02
Ai đó được đào tạo để đối phó và kiểm soát đám cháy nhằm hạn chế thiệt hại về tài sản và tránh gây thương tích cho người
A person trained to extinguish and control fires to prevent property damage and injuries to people.
Một người được đào tạo để dập tắt và kiểm soát hỏa hoạn nhằm ngăn ngừa thiệt hại về tài sản và thương tích cho con người
Ví dụ
03
Người thuộc đội cứu hỏa hoặc phòng cháy chữa cháy
A member of the fire brigade or fire department
一名消防队员或消防局工作人员
Ví dụ
