ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Firm skin
Có một kết cấu chắc chắn, mạnh mẽ và đàn hồi.
Having a solid strong and resilient texture
Không mềm yếu hay dễ bị lung lay, có khả năng chịu áp lực.
Not soft or yielding able to withstand pressure
Được thiết lập vững chắc hoặc khó có khả năng thay đổi
Securely established or unlikely to change