Bản dịch của từ First calendar month trong tiếng Việt

First calendar month

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First calendar month(Noun)

fˈɜːst kˈæləndˌɑː mˈɒnθ
ˈfɝst ˈkæɫənˌdɑr ˈmɑnθ
01

Tháng đầu tiên trong lịch Gregory thường là tháng Giêng.

The first month in the Gregorian calendar typically January

Ví dụ
02

Trong nhiều nền văn hóa, điều này tượng trưng cho sự khởi đầu của một chu kỳ hoặc mùa mới.

In many cultures it signifies the start of a new cycle or season

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian bắt đầu từ đầu năm mới thường gắn liền với những khởi đầu mới.

A period of time that begins at the start of the new year often associated with new beginnings

Ví dụ