Bản dịch của từ First cycle degree trong tiếng Việt
First cycle degree
Noun [U/C]

First cycle degree(Noun)
fˈɜːst sˈaɪkəl dˈɛɡriː
ˈfɝst ˈsaɪkəɫ ˈdɛɡri
01
Một giai đoạn nền tảng trong việc học tập mà trước đó phải trải qua trước khi đi vào chuyên sâu hơn hay thăng tiến.
A foundational phase in learning that precedes further specialization or advancement
Ví dụ
02
Một thuật ngữ trong hệ thống giáo dục để chỉ cấp độ bằng cấp đầu tiên được trao cho sinh viên đại học.
A term used in educational systems to refer to the first level of degrees awarded to undergraduate students
Ví dụ
03
Giai đoạn đầu tiên trong chuỗi các bằng cấp giáo dục
The initial stage in a series of educational qualifications
Ví dụ
