Bản dịch của từ Fiscal value trong tiếng Việt

Fiscal value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fiscal value(Noun)

fˈɪskəl vˈælju
fˈɪskəl vˈælju
01

Giá trị tiền tệ của một tài sản hoặc doanh nghiệp dựa trên hiệu suất tài chính và khả năng sinh lời.

The monetary worth of an asset or business in terms of its financial performance and profitability.

Ví dụ
02

Định giá các quỹ công và tài nguyên do chính phủ hoặc tổ chức quản lý.

The valuation of public funds and resources managed by a government or organization.

Ví dụ
03

Tầm quan trọng của các chỉ số tài chính trong việc đánh giá sức khỏe và khả năng tồn tại của một nền kinh tế hoặc thực thể tài chính.

The significance of financial metrics in assessing the health and viability of an economy or financial entity.

Ví dụ