Anh - Việt

Bản dịch của từ Fissures trong tiếng Việt

fissures

Noun

fissures (Noun)

/fˈɪʃɚz/
/fˈɪʃɚz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng bất đồng, mâu thuẫn hoặc chia rẽ xuất hiện trong một tập thể hoặc nhóm người.

Tình trạng bất đồng, mâu thuẫn hoặc chia rẽ xuất hiện trong một tập thể hoặc nhóm người.

A state of disagreement or conflict within a group.

Ví dụ
Các vết nứt xuất hiện trong cộng đồng trong chiến dịch bầu cử gần đây.Fissures appeared among the community during the recent election campaign.
Không có vết nứt nào trong tình bạn của chúng tôi mặc dù có ý kiến khác nhau.There are no fissures in our friendship despite differing opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một khe hẹp hoặc vết nứt trên bề mặt (ví dụ trên đá, tường, mặt đất) tạo thành một khoảng rãnh mảnh và kéo dài.

Một khe hẹp hoặc vết nứt trên bề mặt (ví dụ trên đá, tường, mặt đất) tạo thành một khoảng rãnh mảnh và kéo dài.

A narrow opening or crack in a surface.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có những vết nứt trên tường do động đất.The community center has fissures in its walls from the earthquake.
Không có vết nứt nào trong mối quan hệ giữa hai nhóm xã hội.There are no fissures in the relationship between the two social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Các khe nứt tự nhiên trên bề mặt đất do địa chất, thường là vết rạn, kẽ hở hoặc vết nứt lớn trên mặt đất hoặc đá.

Các khe nứt tự nhiên trên bề mặt đất do địa chất, thường là vết rạn, kẽ hở hoặc vết nứt lớn trên mặt đất hoặc đá.

A natural or geological fracture in the earths surface.

Ví dụ
Các vết nứt trong xã hội có thể dẫn đến căng thẳng và xung đột.Fissures in society can lead to increased tension and conflict.
Các vết nứt không phải lúc nào cũng chỉ ra vấn đề nghiêm trọng trong cấu trúc xã hội.Fissures do not always indicate serious problems in social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fissures (Noun)

SingularPlural

fissure

fissures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh