Bản dịch của từ Fit into trong tiếng Việt

Fit into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fit into(Verb)

fˈɪt ˈɪntu
fˈɪt ˈɪntu
01

Tìm một chỗ cho cái gì đó trong một không gian hoặc sự sắp xếp hạn chế.

To find a place for something within a limited space or arrangement.

Ví dụ
02

Phù hợp hoặc thích hợp cho một tình huống hoặc mục đích cụ thể.

To be suitable or appropriate for a particular situation or purpose.

Ví dụ
03

Tích hợp tốt với một nhóm hoặc hệ thống.

To integrate well with a group or system.

Ví dụ