Bản dịch của từ Fit into trong tiếng Việt
Fit into
Verb

Fit into(Verb)
fˈɪt ˈɪntu
fˈɪt ˈɪntu
Ví dụ
02
Phù hợp hoặc thích hợp cho một tình huống hoặc mục đích cụ thể.
To be suitable or appropriate for a particular situation or purpose.
Ví dụ
Fit into

Phù hợp hoặc thích hợp cho một tình huống hoặc mục đích cụ thể.
To be suitable or appropriate for a particular situation or purpose.