fitness
fitness (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của fitness (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sức khỏe và thể dục health and fitness | Tập luyện thường xuyên thúc đẩy sức khỏe tốt. Regular exercise promotes good health. |
mức độ thể chất degree of fitness | Sự thích nghi của anh ấy cải thiện sau khi tham gia phòng tập. His degree of fitness improved after joining the gym. |
mức độ sức khỏe level of fitness | Sức khỏe của cô ấy được cải thiện sau khi tham gia phòng tập địa phương. Her level of fitness improved after joining the local gym. |
fitness (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tình trạng khỏe mạnh về thể chất, có sức bền, sức mạnh và khả năng vận động tốt (thường nhờ tập luyện và lối sống lành mạnh).
The condition of being physically fit and healthy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của fitness (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
fitness | fitnesses |
Kết hợp từ của fitness (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ thể chất level of fitness | Việc tập luyện thường xuyên cải thiện mức độ thể chất trong cộng đồng. Regular exercise improves the level of fitness in the community. |
sức khỏe và thể hình health and fitness | Việc tập luyện đều đặn cải thiện sức khỏe và cấp độ thể lực tổng thể. Regular exercise improves overall health and fitness levels. |
mức độ thích nghi degree of fitness | Khả năng thể chất cao giúp anh ấy hoàn thành marathon. His high degree of fitness allowed him to complete the marathon. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Fitness" là một thuật ngữ dùng để chỉ trạng thái sức khỏe tổng thể của một cá nhân, bao gồm sức mạnh, sự dẻo dai và khả năng tim mạch. Từ này được sử dụng rộng rãi trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh hơn vào khía cạnh thể chất, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể bao gồm cả khía cạnh tinh thần và cảm xúc của sức khỏe.
