Bản dịch của từ Fitting scenario trong tiếng Việt
Fitting scenario
Noun [U/C]

Fitting scenario(Noun)
fˈɪtɪŋ sɪnˈɑːrɪˌəʊ
ˈfɪtɪŋ ˈsɛnɝioʊ
01
Một câu chuyện hoặc mô tả về một chuỗi sự kiện được hình dung như một khả năng.
A narrative or description of a sequence of events projected as a possibility
Ví dụ
02
Một tình huống hoặc sự kiện phù hợp cho một mục đích cụ thể.
A situation or event that is suitable for a particular purpose
Ví dụ
03
Bối cảnh hoặc nền tảng mà một sự việc xảy ra
The context or background in which something occurs
Ví dụ
