Bản dịch của từ Fixed seating trong tiếng Việt
Fixed seating
Noun [U/C]

Fixed seating(Noun)
fˈɪkst sˈitɨŋ
fˈɪkst sˈitɨŋ
01
Một loại chỗ ngồi được gắn cố định vào sàn nhà hoặc cấu trúc.
A type of seating that is permanently attached to the floor or structure.
Ví dụ
Ví dụ
03
Chỗ ngồi được thiết kế cho một không gian cụ thể, thường để chứa các nhóm lớn.
Seating designed for a specific space, usually to accommodate large groups.
Ví dụ
