Anh - Việt

Bản dịch của từ Fixtures trong tiếng Việt

fixtures

Noun

fixtures (Noun)

/fˈɪkstʃɚz/
/fˈɪkstʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Các vật dụng, thiết bị hoặc đồ đạc được cố định tại chỗ trong một toà nhà hoặc phương tiện (không di chuyển được dễ dàng), ví dụ như đèn, bồn rửa, kệ gắn tường, thiết bị vệ sinh.

pieces of equipment or furniture that are fixed in position in a building or vehicle.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có những trang thiết bị mới cho khu vực xã hội.The community center has new fixtures for the social gathering area.
Các trang thiết bị trong công viên không phù hợp cho các sự kiện lớn.The fixtures in the park are not suitable for large events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fixtures (Noun)

SingularPlural

fixture

fixtures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh