Bản dịch của từ Flood trong tiếng Việt
Flood
Noun [U/C] Verb

Flood(Noun)
flˈʌd
ˈfɫəd
01
Một tình huống mà nhiều thứ cùng lúc đổ ập vào
A situation where there are many things happening all at once.
大量事情同时涌来的情况
Ví dụ
Ví dụ
Flood(Verb)
flˈʌd
ˈfɫəd
01
Chứa đựng một lượng lớn thứ gì đó, thường là quá nhiều.
It's a situation where multiple things happen all at once.
很多事情同时发生的情形。
Ví dụ
02
Tràn đầy nước hoặc làm ngập nước một cách gây hư hại
A flood of water inundates the normally dry lands.
一股洪水般的水流淹没了那些平常干燥的土地。
Ví dụ
