Bản dịch của từ Flora and fauna trong tiếng Việt

Flora and fauna

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flora and fauna(Idiom)

flɔ.rəˈænd.fɔ.nə
flɔ.rəˈænd.fɔ.nə
01

Cụm từ dùng để chỉ tổng thể thực vật và động vật sống trong một khu vực hoặc môi trường nhất định.

A term used to refer to the plant and animal life of a particular area or environment.

特定地区或环境的植物和动物总称

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flora and fauna(Noun)

flˈɔɹə ənd fˈɔnə
flˈɔɹə ənd fˈɔnə
01

Tập hợp các loài thực vật và động vật sinh sống trong một vùng, môi trường sống hoặc một thời kỳ địa chất nhất định.

Plants and animals of a particular region habitat or geological period.

特定地区或时期的植物和动物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh