Bản dịch của từ Flourishing system trong tiếng Việt
Flourishing system
Noun [U/C]

Flourishing system(Noun)
flˈʌrɪʃɪŋ sˈɪstəm
ˈfɫɝɪʃɪŋ ˈsɪstəm
01
Một cấu trúc hoặc cách sắp xếp giúp thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công trong một ngữ cảnh cụ thể.
A structure or arrangement that promotes growth or success in a particular context
Ví dụ
02
Một tình trạng thịnh vượng hoặc phát đạt, sự phát triển thành công
A thriving or prosperous condition successful development
Ví dụ
