Bản dịch của từ Flower trong tiếng Việt

Flower

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flower(Noun Countable)

flaʊər
ˈflaʊ.ɚ
01

Bộ phận của cây có màu sắc và mùi thơm, thường dùng để thu hút côn trùng thụ phấn; cũng dùng làm cảnh, tặng người khác hoặc trang trí.

Flowers, flowers.

Ví dụ

Flower(Noun)

flˈaʊɚ
flˈaʊəɹ
01

Bộ phận của cây có chức năng sinh sản, thường mang hạt; gồm nhị (bộ phận đực) và nhụy (bộ phận cái), xung quanh thường có cánh hoa màu sặc sỡ và lá bắc màu xanh (đài hoa).

The seed-bearing part of a plant, consisting of reproductive organs (stamens and carpels) that are typically surrounded by a brightly coloured corolla (petals) and a green calyx (sepals).

Ví dụ
02

Những người (hoặc vật) xuất sắc nhất trong một nhóm; tinh hoa, ưu tú của tập thể.

The finest individuals out of a number of people or things.

Ví dụ

Dạng danh từ của Flower (Noun)

SingularPlural

Flower

Flowers

Flower(Verb)

flˈaʊɚ
flˈaʊəɹ
01

Phát triển đến mức tốt nhất, đạt đến giai đoạn hoàn chỉnh, trổ hoa hoặc nở rộ về mặt phát triển (về cây cỏ, ý tưởng, tài năng, v.v.).

Be in or reach an optimum stage of development; develop fully and richly.

Ví dụ
02

(dùng cho cây) ra hoa; nở hoa — mô tả quá trình cây bắt đầu bật hoa hoặc hoa bắt đầu hé nở.

(of a plant) produce flowers; bloom.

Ví dụ

Dạng động từ của Flower (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flowering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ