Anh - Việt

Bản dịch của từ Flowered trong tiếng Việt

flowered

VerbAdjective

flowered (Verb)

/flˈaʊɚd/
/flˈaʊəɹd/
AI

Nghĩa 01 · Để nở hoa hoặc phát triển mạnh mẽ; phát triển một cách lành mạnh.

Để nở hoa hoặc phát triển mạnh mẽ; phát triển một cách lành mạnh.

To bloom or flourish to develop in a healthy manner.

Ví dụ
Cộng đồng đã phát triển mạnh mẽ sau khi công viên mới mở cửa năm ngoái.The community flowered after the new park opened last year.
Các chương trình xã hội đã không phát triển trong thời kỳ suy thoái kinh tế.The social programs did not flower during the economic downturn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thì quá khứ của hoa; để sản xuất hoa.

Thì quá khứ của hoa; để sản xuất hoa.

Past tense of flower to produce flowers.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng đã nở rộ đẹp đẽ vào mùa xuân năm ngoái.The community garden flowered beautifully last spring with many colors.
Thành phố đã không nở rộ như mong đợi trong lễ hội.The city did not flowered as expected during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để trang trí hoặc tô điểm bằng hoa.

Để trang trí hoặc tô điểm bằng hoa.

To adorn or embellish with flowers.

Ví dụ
Họ đã trang trí trung tâm cộng đồng cho lễ hội mùa xuân hàng năm.They flowered the community center for the annual spring festival.
Cô ấy không trang trí sự kiện bằng những đồ trang trí không cần thiết.She did not flower the event with unnecessary decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flowered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flowering

flowered (Adjective)

/flˈaʊɚd/
/flˈaʊəɹd/
AI

Nghĩa 01 · Đầy đủ sự tăng trưởng hoặc nở hoa.

Đầy đủ sự tăng trưởng hoặc nở hoa.

Full of growth or bloom.

Ví dụ
Khu vườn đầy hoa hồng và hoa cúc rực rỡ vào mùa xuân.The garden was flowered with vibrant roses and daisies in spring.
Sự kiện cộng đồng năm nay không có không khí tươi vui.The community event did not feel flowered or lively this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được trang trí hoặc tô điểm bằng hoa.

Được trang trí hoặc tô điểm bằng hoa.

Decorated or adorned with flowers.

Ví dụ
Khu vườn được trang trí hoa hồng và hoa hướng dương rực rỡ mùa xuân vừa qua.The garden was flowered with vibrant roses and sunflowers last spring.
Trang trí bữa tiệc năm nay không có hoa gì cả.The party decorations were not flowered at all this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có hoa; đang nở hoa.

Có hoa; đang nở hoa.

Having flowers in bloom.

Ví dụ
Khu vườn nở hoa rực rỡ trong lễ hội mùa xuân vào tháng Tư.The garden flowered beautifully during the spring festival in April.
Cộng đồng không nở hoa trong những tháng mùa đông.The community did not flower during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh