Bản dịch của từ Flywheel trong tiếng Việt

Flywheel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flywheel(Noun)

flˈaɪil
flˈaɪwil
01

Một bánh xe nặng quay trong máy, dùng để tăng quán tính của máy nhằm giúp máy chạy ổn định hơn và tích trữ năng lượng dự trữ để duy trì chuyển động khi cần.

A heavy revolving wheel in a machine which is used to increase the machines momentum and thereby provide greater stability or a reserve of available power.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh